.
Thống kê truy cập
Truy câp tổng 7.737.917
Truy câp hiện tại 4.037
Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Thừa thiên huế
Lượt đọc: 133727Thời gian: 08:43 - 21/09/2009

Ban hành kèm theo Quyết định số 1733/QĐ-UBND ngày 18 tháng 8 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế

Stt
Tên thủ tục hành chính
Ghi chú
I
LĨNH VỰC: VĂN HÓA
 
1.     
Đăng ký di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia
 
2.     
Cấp chứng chỉ hành nghề mua bán di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia
 
3.     
Cấp giấy phép lưu hành băng, đĩa ca nhạc, sân khấu cho các đơn vị thuộc địa phương
 
4.     
Cấp Giấy phép thực hiện quảng cáo trên băng rôn, phương tiện giao thông, vật phát quang, vật thể trên không, dưới nước đối với hàng hoá, dịch vụ trong lĩnh vực y tế (Bao gồm: vắc xin, sản phẩm y tế, hoá chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế, thực phẩm, phụ gia thực phẩm - do Cục An toàn vệ sinh thực phẩm cấp Giấy tiếp nhận ).
 
5.     
Cấp Giấy phép thực hiện quảng cáo (cấp mới, gia hạn) trên băng rôn, phương tiện giao thông, vật phát quang vật thể trên không, dưới nước đối với hàng hoá, dịch vụ thông thường
 
6.     
Cấp Giấy phép thực hiện quảng cáo trên bảng, biển, pa nô với hàng hoá, dịch vụ trong lĩnh vực y tế (Bao gồm: dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh, trang thiết bị y tế; mỹ phẩm, thực phẩm, phụ gia thực phẩm - do Sở Y tế cấp Giấy tiếp nhận).
 
7.     
Cấp Giấy phép thực hiện quảng cáo trên băng rôn, phương tiện giao thông, vật phát quang. vật thể trên không, dưới nước đối với hàng hoá, dịch vụ trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn.
 
8.     
Cấp Giấy phép tổ chức Trại sáng tác Điêu khắc trong nước (do tổ chức, cá nhân thuộc địa phương tổ chức tại địa phương).
 
9.     
Cấp giấy phép công diễn cho các đơn vị nghệ thuật thành lập và hoạt động theo Nghị định 73/1999/NĐ-CP của Chính phủ; đơn vị nghệ thuật, đơn vị tổ chức biểu diễn nghệ thuật chuyên nghiệp thành lập và hoạt động theo Luật Doanh nghiệp.
 
10.        
Cấp giấy phép công diễn cho đơn vị nghệ thuật, diễn viên thuộc địa phương ra nước ngoài biểu diễn nghệ thuật chuyên nghiệp.
 
11.        
Cấp Giấy phép thực hiện quảng cáo (cấp mới, gia hạn) trên bảng, biển, pa nô đối với hàng hoá, dịch vụ thông thường
 
12.        
Cấp Giấy phép thực hiện quảng cáo trên bảng, biển, pa nô đối với hàng hoá, dịch vụ trong lĩnh vực y tế (Bao gồm: vắc xin, sinh phẩm y tế, hoá chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế, thực phẩm, phụ gia thực phẩm (do Cục An toàn vệ sinh thực phẩm cấp Giấy tiếp nhận)
 
13.        
Cấp Giấy phép thực hiện quảng cáo trên bảng, biển, pa nô với hàng hoá, dịch vụ trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn (do Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp Giấy tiếp nhận).
 
14.        
Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động Thư viện cấp tỉnh (Chia tách, sáp nhập, giải thể hoặc thay đổi nội dung hoạt động đã đăng ký Thư viện cấp tỉnh).
 
15.        
Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động Thư viện cấp tỉnh vùng đồng bằng.
 
16.        
Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động Thư viện của tổ chức cấp tỉnh.
 
17.        
Cấp giấy phép công diễn cho đơn vị nghệ thuật, đơn vị tổ chức biểu diễn nghệ thuật thuộc địa phương mời đơn vị nghệ thuật, diễn viên nước ngoài vào địa phương biểu diễn nghệ thuật chuyên nghiệp. 
 
18.        
Cấp giấy phép công diễn cho các tổ chức nước ngoài, tổ chức quốc tế hoạt động hợp pháp trên lãnh thổ Việt Nam tổ chức biểu diễn nghệ thuật chuyên nghiệp tại địa điểm đăng ký hoạt động.
 
19.        
Cấp giấy phép thực hiện quảng cáo trên băng rôn, phương tiện giao thông, vật phát quang. vật thể trên không, dưới nước đối với hàng hoá, dịch vụ trong lĩnh vực y tế (Bao gồm: dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh, trang thiết bị y tế; mỹ phẩm, thực phẩm, phụ gia thực phẩm - do Sở Y tế cấp Giấy tiếp nhận).
 
20.        
Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động Thư viện (Thư viện tư nhân có phục vụ cộng đồng).
 
21.        
Giấy tiếp nhận đăng ký triển lãm (Triển lãm văn hóa, nghệ thuật khác)
 
22.        
Giấy tiếp nhận biểu diễn nghệ thuật chuyên nghiệp không nhằm mục đích kinh doanh, phục vụ nội bộ trong trường hợp có sự tham gia của các đơn vị nghệ thuật, diễn viên nước ngoài, diễn viên là người Việt Nam định cư ở nước ngoài, diễn viên là người nước ngoài đang sinh sống tại Việt Nam đã được Cục NTBD hoặc Sở VHTTDL cho phép vào Việt Nam biểu diễn.
 
23.        
Cấp giấy phép công diễn cho đơn vị nghệ thuật, đơn vị tổ chức biểu diễn nghệ thuật thuộc địa phương mời đơn vị nghệ thuật, diễn viên nước ngoài vào địa phương biểu diễn nghệ thuật chuyên nghiệp.
 
24.        
Thành lập Bảo tàng cấp tỉnh
 
25.        
Xếp hạng Bảo tàng hạng II đối với bảo tàng cấp tỉnh, bảo tàng tư nhân
 
26.        
Xếp hạng Bảo tàng hạng III đối với bảo tàng cấp tỉnh, bảo tàng tư nhân
 
27.        
Cấp Giấy phép công diễn cho các tổ chức thuộc địa phương
(Bao gồm: đơn vị nghệ thuật biểu diễn chuyên nghiệp, đơn vị tổ chức biểu diễn nghệ thuật chuyên nghiệp công lập, đơn vị biểu diễn nghệ thuật chuyên nghiệp của Hội nghề nghiệp, cơ sở đào tạo chuyên ngành nghệ thuật biểu diễn; đơn vị nghệ thuật và đơn vị tổ chức biểu diễn ngoài công lập và các tổ chức kinh tế, chính trị, văn hóa, xã hội thuộc địa phương).
 
28.        
Cấp Giấy phép công diễn chương trình nghệ thuật, trình diễn thời trang
 
29.        
Tổ chức lễ hội lần đầu
 
30.        
Cấp Giấy phép kinh doanh Karaoke
 
31.        
Cấp Giấy phép kinh doanh Karaoke (gia hạn).
 
32.        
Cấp Giấy phép kinh doanh Vũ trường.
 
33.        
Cấp Giấy phép kinh doanh Vũ trường (gia hạn).
 
34.        
Giấy phép lưu hành băng, đĩa ca nhạc, sân khấu
 
35.        
Giấy phép nghiên cứu văn hóa phi vật thể trên địa bàn tỉnh cho tổ chức, cá nhân nước ngoài và người Việt Nam định cư tại nước ngoài
 
36.        
Giấy phép tiếp nhận biểu diễn nghệ thuật
 
37.        
Giấy phép xây dựng tượng đài, tranh hoành tráng (phần mỹ thuật)
 
38.        
Cấp giấy phép Triển lãm Mỹ thuật, Triển lãm Ảnh, Triển lãm văn hóa khác không nhằm mục đích thương mại
 
39.        
Cấp giấy phép thực hiện quảng cáo (Cấp mới)
 
40.        
Cấp giấy phép thực hiện quảng cáo (Gia hạn)
 
41.        
Cấp giấy phép thực hiện quảng cáo (đối với những trường hợp thực hiện Thông tư Liên Bộ)
 
42.        
Cấp giấy phép hành nghề biểu diễn ca Huế
 
43.        
Xếp hạng di tích cấp quốc gia
 
44.        
Xếp hạng di tích cấp quốc gia đặc biệt
 
45.        
Xếp hạng di tích cấp tỉnh
 
46.        
Giấy tiếp nhận đăng ký triển lãm văn hóa, nghệ thuật
 
47.        
Cấp giấy phép tổ chức cuộc thi người đẹp   
 
48.        
Cấp giấy phép phổ biến phim 
 
49.        
Công nhận danh hiệu cơ quan Văn hóa, đơn vị văn hóa
 
50.        
Cấp giấy phép nhập khẩu văn hóa phẩm không thuộc phạm vi kinh doanh
 
51.        
Thành lập Bảo tàng tư nhân
 
52.        
Giấy phép đưa di vật, cổ vật ra nước ngoài
 
53.        
Giấy phép khai quật khảo cổ khẩn cấp
 
54.        
Giấy phép khai quật khảo cổ
 
II
LĨNH VỰC: THỂ DỤC THỂ THAO
 
55.        
Cấp giấy phép tổ chức thi đấu, biểu diễn thể thao
 
56.        
Công nhận Ban vận động thành lập Hội ( Liên đoàn, Hiệp hội) Thể dục Thể thao có phạm vị hoạt động trong tỉnh.
 
57.        
Cấp giấy chứng nhận Hướng dẫn viên, Trọng tài.                                                             
 
58.        
Thẩm định hồ sơ dự án đến lĩnh vực Thể dục thể thao
 
59.        
Quy trình tuyển chọn Vận động viên
 
60.        
Đăng cai tổ chức giải thi đấu vô địch từng môn thể thao của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
 
III
LĨNH VỰC: DU LỊCH
 
61.        
Cấp giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp du lịch nước ngoài đặt trên địa bàn tỉnh.
 
62.        
Gia hạn giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp du lịch nước ngoài đặt trên địa bàn tỉnh.
 
63.        
Cấp lại giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp du lịch nước ngoài đặt trên địa bàn tỉnh (Trường hợp giấy phép thành lập VP đại diện bị mất, bị rách nát hoặc bị tiêu huỷ, hồ sơ )
 
64.        
Cấp lại giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp du lịch nước ngoài đặt trên địa bàn tỉnh.
 
65.        
Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp du lịch nước ngoài đặt trên địa bàn tỉnh.
 
66.        
Cấp thẻ Hướng dẫn viên du lịch quốc tế
 
67.        
Cấp thẻ Hướng dẫn viên du lịch nội địa
 
68.        
Đổi, cấp lại thẻ Hướng dẫn viên du lịch quốc tế
 
69.        
Đổi, cấp lại thẻ Hướng dẫn viên du lịch nội địa
 
70.        
Thẩm định hồ sơ đề nghị cấp giấy phép kinh doanh lữ hành quốc tế
 
71.        
Xếp hạng đạt tiêu chuẩn kinh doanh lưu trú du lịch
 
72.        
Xếp hạng cơ sở lưu trú du lịch từ 1 đến 2 sao
 
73.        
Xếp hạng cơ sở làng du lịch từ 1 đến 2 sao
 
74.        
Xếp hạng đạt tiêu chuẩn kinh doanh biệt thự, căn hộ du lịch, nhà nghỉ du lịch, bãi cắm trại du lịch.
 
75.        
Thẩm định hồ sơ đề nghị xếp hạng cơ sở lưu trú du lịch từ 3 đến 5 sao
 
76.        
Cấp biển hiệu đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch (Dịch vụ ăn uống)
 
77.        
Cấp biển hiệu đạt tiêu chuẩn phục vụ khách lịch (Dịch vụ mua sắm)
 
78.        
Thẩm định hồ sơ đề nghị xếp hạng cao cấp cho biệt thự du lịch, căn hộ du lịch.
 
79.        
Cấp giấy chứng nhận thuyết minh viên du lịch
 
80.        
Cấp lại biển hiệu đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống du lịch và cơ sở kinh doanh dịch vụ mua sắm du lịch
 
81.        
Cấp lại giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp du lịch nước ngoài đặt trên địa bàn tỉnh
 
82.        
Cấp lại thẻ Hướng dẫn viên du lịch nội địa
 
83.        
Cấp lại thẻ Hướng dẫn viên du lịch quốc tế
 
84.        
Đổi thẻ Hướng dẫn viên du lịch nội địa
 
85.        
Đổi thẻ Hướng dẫn viên du lịch quốc tế
 
86.        
Thẩm định lại, xếp hạng lại cơ sở lưu trú du lịch: hạng 1 sao, 2 sao cho khách sạn, làng du lịch
 

Nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính và danh mục mẫu đơn, tờ khai được sử dụng để giải quyết thủ tục hành chính tại Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch được đăng tải đầy đủ trong tập tin đính kèm.

Tập tin đính kèm:
Tin cùng nhóm
Các tin khác
Xem tin theo ngày  
Tìm kiếm